|
Số TT
|
Tỉnh/Thành phố
|
QĐ thành lập Ban chỉ đạo ATTP
|
Kế hoạch hành động thực hiện Năm vệ sinh ATTP
|
QĐ phân công phân cấp công tác quản lý nhà nước về ATTP
|
QĐ/ văn bản triển khai đợt cao điểm hành động năm VSATTP
|
Văn bản khác
|
|
1
|
An Giang
|
Quyết định số 131/QĐ-SNNPTNT
|
Quyết định số 478/QĐ-UBND
|
401/QĐ-SNN&PTNT
|
520/KH-UBND ngày 13/11/2015
|
|
|
2
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
|
2389/QĐ-UBND
|
|
|
|
3
|
Bắc Giang
|
|
Kế hoạch số 10/KH-SNN
|
|
3250/KH-UBND ngày 12/11/2015
|
|
|
4
|
Bắc Kạn
|
|
Quyết định số 417/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
5
|
Bạc Liêu
|
469/QĐ-SNN
|
Kế hoạch số 53/KH-UBND
|
|
|
|
|
6
|
Bắc Ninh
|
|
186/QĐ-UBND
|
|
|
Công văn số 272/QLCL-SNN ngày 03/4/2015 về triển khai "Tháng hành động về ATVSTP"
|
|
7
|
Bến Tre
|
|
Kế hoạch số 640/KH-SNN
|
15/2015/QĐ-UBND
|
|
|
|
8
|
Bình Định
|
|
Quyết định số 2618/QĐ-UBND
|
28/2015/QĐ-UBND
|
|
- Công văn 3633/UBND-VX ngày 03/8/2015 tăng cường quản lý VSATTP 6 tháng cuối năm
|
|
9
|
Bình Dương
|
|
|
606/QĐ-UBND ngày 16/3/2015
|
625/KH-QLCL ngày 02/11/2015
|
|
|
10
|
Bình Phước
|
|
|
960/QĐ-UBND ngày 21/5/2015
|
|
|
|
11
|
Bình Thuận
|
|
Quyết định số 1106/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
12
|
Cà Mau
|
|
12/KH-SNN
|
|
|
|
|
13
|
Cần Thơ
|
|
Kế hoạch số 74/KH-UBND
|
|
|
|
|
14
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Đà Nẵng
|
|
Quyết định số 2733/QĐ-UBND
|
4643/QĐ-UBND
|
|
|
|
16
|
Đắc Lắc
|
|
Kế hoạch số 652/SNN-QLCL
|
QĐ 2489/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 phân công cơ quan thực hiện kiểm tra cơ sở sxkd VTNN, kiểm tra chứng nhận cơ sở sxkd nông lâm thủy sản đủ điều kiện ATTP
|
|
- Công văn số 3204/UBND-NN&MT vv tăng cường công tác QLCL VTNN và NLTS
- QĐ 2490/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 phân công quản lý các cơ sở sx nông lâm thủy sản ban đầu nhỏ lẻ theo TT 51/2014/TT-BNNPTNT
|
|
17
|
Đắc Nông
|
Quyết định số 63/QĐ-SNN
|
|
|
|
|
|
18
|
Điện Biên
|
|
Quyết định số 204/QĐ-UBND
|
|
Công văn số 3778/UBND-NN ngày 28/10/2015 vv triển khai đợt cao điểm hành động Năm VSATTP
|
|
|
19
|
Đồng Nai
|
|
|
862/QĐ-UBND
|
3742/KH-SNN-NN ngày 29/10/2015
|
- Quyết định 2037/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 phê duyệt quy hoạch các cơ sở, điểm giết mổ động vật tập trung đến năm 2020, tầm nhìn 2030
|
|
20
|
Đồng Tháp
|
|
|
|
|
Kế hoạch số 147/KH-BCĐ ngày 07/9/2015 thực hiện Chiến lược quốc gia ATTP giai đoạn 2016-2020 và tầm nhìn đến 2030
|
|
21
|
Gia Lai
|
|
Quyết định số 267/QĐ-UBND
|
268/QĐ-UBND
|
|
QĐ 135/QĐ-UBND ngày 06/3/2015 ban hành kế hoạch kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sxkd NLTS đủ điều kiện ATTP
|
|
22
|
Hà Giang
|
|
Kế hoạch số 93/KH-UBND
|
|
|
|
|
23
|
Hà Nam
|
Quyết định số 43/QĐ-SNN
|
Quyết định số 311/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
24
|
Hà Nội
|
Quyết định 436/QĐ-SNN
|
Kế hoạch 78/KH-UBND
|
QĐ 2582/QĐ-UBND ngày 05/6/2015
|
|
|
|
25
|
Hà Tĩnh
|
|
Kế hoạch số 97/KH-UBND
|
|
|
- Chỉ thị 15/CT-UBND ngày 10/7/2015vv tăng cường công tác quản lý hoạt động giết mổ
|
|
26
|
Hải Dương
|
|
|
|
1797/KH-SNN-QLCL ngày 30/10/2015
|
|
|
27
|
Hải phòng
|
810/QĐ-UBND
|
2623/KH-UBND
|
2481/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015
|
|
|
|
28
|
Hậu Giang
|
211/QĐ-SNNPTNT
|
65/KH-SNNPTNT
|
|
286/KH-SNNPTNTngày 09/11/2015
|
|
|
29
|
Hồ Chí Minh
|
|
Quyết định số 3002/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
30
|
Hoà Bình
|
Quyết định số 343/QĐ-SNN
|
Quyết định số 340/QĐ-UBND
|
1039/QĐ-UBND
|
109/KH-UBND ngày 06/11/2015
|
|
|
31
|
Hưng Yên
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Khánh Hoà
|
|
Quyết định số 1689/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
33
|
Kiên Giang
|
Quyết định số 111/QĐ-SNN
|
Quyết định số 111/QĐ-SNN
|
|
|
|
|
34
|
Kon Tum
|
|
Kế hoạch số 888/KH-UBND
|
|
|
- Công văn số 1305/UBND-VX ngày 24/6/2015 và 2049/UBND-VX ngày 04/9/2015 vv tăng cường công tác bảo đảm ATTP
|
|
35
|
Lai Châu
|
Quyết định số 117/QĐ-SNN
|
Quyết định số 471/QĐ-UBND
|
469/QĐ-UBND
|
|
- Kế hoạch số 149/KH-SNN ngày 10/4/2015 triển khai Tháng hành động vì ATTP tỉnh Lai Châu năm 2015
- QĐ 210/QĐ-SNN ngày 12/6/2015 phân công nhiệm vụ kiểm tra giám sát, thanh tra chuyên ngành ATTP nông lâm thủy sản và các cơ sở sản xuất kinh doanh VTNN, kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện ATTP thuộc phạm vi quản lý của Sở NNPTNT
|
|
36
|
Lâm Đồng
|
Quyết định số 637/QĐ-SNN
|
1001/QĐ-UBND
|
1376/QĐ-UBND
|
|
|
|
37
|
Lạng Sơn
|
|
Kế hoạch số 46/KH-UBND
|
|
|
- Kế hoạch số 85/KH-UBND ngày 28/8/2015 thực hiện Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT
|
|
38
|
Lào Cai
|
|
Số 31/KH-UBND
|
|
|
|
|
39
|
Long An
|
|
Quyết định số 963/QĐ-UBND
|
QĐ 1613/QĐ-UBND ngày 12/5/2015
|
4433/KH-UBND ngày 12/11/2015
|
- Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 10/2/2015 ban hành kế hoạch thực hiện Đề án “Xây dựng và phát triển mô hình chuỗi cung cấp thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện ATTP
|
|
40
|
Nam Định
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Nghệ An
|
|
Quyết định số 1244/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
42
|
Ninh Bình
|
|
Kế hoạch số 26/KH-UBND
|
15/2015/QĐ-UBND ngày 11/6/2015
|
|
|
|
43
|
Ninh Thuận
|
|
Quyết định số 1368/QĐ-UBND
|
308/QĐ-UBND
|
|
|
|
44
|
Phú Thọ
|
Quyết định số 284/QĐ-SNN-QLCL
|
Kế hoạch 1350/KH-UBND
|
QĐ số 1127/QĐ-UBND ngày 28/5/2015;
487/QĐ-SNN ngày 23/6/2015
|
4658/KH-UBND ngày 12/11/2015
|
CV số 1393/SNN-QLCL ngày 13/10/2015 vv thực hiện Thông tư 45, thông tư 51 và xử lý các cơ sở sxkd VTNN, sản phẩm NLTS vi phạm
|
|
45
|
Phú Yên
|
|
56/KH-UBND
|
|
|
|
|
46
|
Quảng Bình
|
|
358/KH-UBND
|
504/QĐ-SNN
|
1417/KH-UBND ngày 13/11/2015
|
Kế hoạch xây dựng và phát triển mô hình chuỗi cung cấp thực phẩm nông lâm thủy sản
|
|
47
|
Quảng Nam
|
|
Quyết định số 938/QĐ-UBND
|
|
1650/KH-SNNPTNT ngày 26/10/2015 triển khai đợt cao điểm hành động Năm VSATTP
|
- QĐ số 69/QĐ-SNNPTNT ngày 10/02/2015 phân công nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện ATTP.
- Công văn số 4402/UBND-KTN ngày 01/10/2015 vv tăng cường công tác quản lý và xử lý các cơ sở sản xuất kinh doanh vi phạm ATTP;
|
|
48
|
Quảng Ngãi
|
|
Kế hoạch số 1039/KH-SNNPTNT
|
43/2015/QĐ-UBND
|
|
CV số 5424/UBND-NNTN ngày 22/10/2015 vv tăng cường công tác thống kê, kiểm tra đánh giá, phân loại và xử lý các cơ sở sản xuất kinh doanh VTNN và san pham NLTS vi phạm
|
|
49
|
Quảng Ninh
|
|
Quyết định số 929/QĐ-UBND
|
QĐ 1317/QĐ-UBND ngày 18/5/2015
|
|
|
|
50
|
Quảng Trị
|
|
Quyết định số 906/QĐ-UBND
|
724/QĐ-UBND
|
|
- Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 ban hành quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
|
51
|
Sóc Trăng
|
|
35/KH-SNN
|
|
|
|
|
52
|
Sơn La
|
|
Quyết định số 628/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
53
|
Tây Ninh
|
|
Kế hoạch số1486/KH-UBND
|
|
|
|
|
54
|
Thái Bình
|
|
Quyết định số 531/QĐ-UBND
|
|
|
|
|
55
|
Thái Nguyên
|
|
|
2346/QĐ-UBND
|
|
|
|
56
|
Thanh Hoá
|
|
Quyết định số 893/QĐ-UBND
|
1998/QĐ-UBND
|
151/KH-UBND ngày 09/11/2015
|
|
|
57
|
Thừa Thiên Huế
|
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND
|
QĐ 482/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 phân công nhiệm vụ kiểm tra cơ sở sxkd VTNN, kiểm tra chứng nhận cơ sở sxkd nông lâm thủy sản đủ điều kiện ATTP
|
|
|
|
58
|
Tiền Giang
|
|
Kế hoạch số 295/KH-SNN&PTNT
|
264/QĐ-SNN&PTNT
|
|
|
|
59
|
Trà Vinh
|
|
Quyết định số 481/QĐ-UBND
|
839/QĐ-SNN
|
|
|
|
60
|
Tuyên Quang
|
Quyết định số 570/QĐ-SNN
|
Kế hoạch số 27/KH-UBND
|
|
79/KH-UBND ngày 13/11/2015
|
- Kế hoạch số 848/KH-SNN ngày 06/5/2015 triển khai kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh NLTS đủ điều kiện ATTP
|
|
61
|
Vĩnh Long
|
|
Quyết định số 433/QĐ-UBND
|
560/QĐ-UBND
|
56/KH-SNN&PTNTngày 13/11/2015
|
- Kế hoạch số 42/KH-SNNPTNT ngày 03/8/2015 vv thực hiện thí điểm Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT
|
|
62
|
Vĩnh Phúc
|
|
Kế hoạch số 2334//KH-UBND
|
|
|
|
|
63
|
Yên Bái
|
|
Kế hoạch số 08/KH-SNN
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
13
|
52
|
28
|
15
|
|