Danh sách các tỉnh đã thành lập Ban chỉ đạo và có kế hoạch kiểm tra cơ sở xản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp, Chứng nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
STT
|
Tên các tỉnh
|
Kế hoạch
|
Thành lập Ban chỉ đạo
|
|
1
|
An Giang
|
|
|
|
2.
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
|
|
3.
|
Bắc Giang
|
|
|
|
4.
|
Bắc Kạn
|
|
|
|
5.
|
Bạc Liêu
|
|
|
|
6.
|
Bắc Ninh
|
|
|
|
7.
|
Bến Tre
|
|
|
|
8.
|
Bình Định
|
|
|
|
9.
|
Bình Dương
|
|
|
|
10.
|
Bình Phước
|
|
|
|
11.
|
Bình Thuận
|
|
|
|
12.
|
Cà Mau
|
|
|
|
13.
|
Cần Thơ
|
|
|
|
14.
|
Cao Bằng
|
|
|
|
15.
|
Đà Nẵng
|
|
|
|
16.
|
Đắc Lắc
|
|
|
|
17.
|
Đắc Nông
|
|
|
|
18.
|
Điện Biên
|
|
|
|
19.
|
Đồng Nai
|
|
|
|
20.
|
Đồng Tháp
|
|
|
|
21.
|
Gia Lai
|
Quyết định số 135/QĐ-UBND
|
|
|
22.
|
Hà Giang
|
|
|
|
23.
|
Hà Nam
|
|
|
|
24.
|
Hà Nội
|
|
|
|
25.
|
Hà Tĩnh
|
|
|
|
26.
|
Hải Dương
|
|
|
|
27.
|
Hải phòng
|
|
|
|
28.
|
Hậu Giang
|
|
|
|
29.
|
Hồ Chí Minh
|
|
|
|
30.
|
Hoà Bình
|
|
|
|
31.
|
Hưng Yên
|
|
|
|
32.
|
Khánh Hoà
|
|
|
|
33.
|
Kiên Giang
|
|
|
|
34.
|
Kon Tum
|
|
|
|
35.
|
Lai Châu
|
|
|
|
36.
|
Lâm Đồng
|
|
|
|
37.
|
Lạng Sơn
|
Kế hoạch số 85/KH-UBND
|
|
|
38.
|
Lào Cai
|
Kế hoạch số 156/KH-UBND
|
|
|
39.
|
Long An
|
|
|
|
40.
|
Nam Định
|
|
|
|
41.
|
Nghệ An
|
|
|
|
42.
|
Ninh Bình
|
|
|
|
43.
|
Ninh Thuận
|
|
|
|
44.
|
Phú Thọ
|
|
|
|
45.
|
Phú Yên
|
|
|
|
46.
|
Quảng Bình
|
|
|
|
47.
|
Quảng Nam
|
|
|
|
48.
|
Quảng Ngãi
|
|
|
|
49.
|
Quảng Ninh
|
|
|
|
50.
|
Quảng Trị
|
|
|
|
51.
|
Sóc Trăng
|
|
|
|
52.
|
Sơn La
|
|
|
|
53.
|
Tây Ninh
|
|
|
|
54.
|
Thái Bình
|
|
|
|
55.
|
Thái Nguyên
|
|
|
|
56.
|
Thanh Hoá
|
|
|
|
57.
|
Thừa Thiên Huế
|
|
|
|
58.
|
Tiền Giang
|
|
|
|
59.
|
Trà Vinh
|
|
|
|
60.
|
Tuyên Quang
|
Kế hoạch số 848/KH-SNN
|
|
|
61.
|
Vĩnh Long
|
|
|
|
62.
|
Vĩnh Phúc
|
|
QĐ 174/QĐ-SNN&PTNT
|
|
63.
|
Yên Bái
|
|
|
|
|
Tổng số tỉnh
|
|
|